Thông số kỹ thuật sàn gỗ Morser

KẾT QỦA KIỂM ĐỊNH SẢN PHẨM

Chỉ tiêu/Characteristic Yêu cầu/ Requirement Kết quả (kiểm định thực tế trên sản phẩm Kosmos, Morser / Results)
Thickness of the element, tĐộ dày

Nominal value*: 8,0 mm

Dtaverage  ≤ 0,50 mm, relative to nominal valueTmax – tmin ≤ 0,50mm Dtaverage    ≤ 0,45 mm, 

Tmax – tmin ≤ 0,15mm

Length of the surface layer, lChiều dài của lớp bề mặt

 

Nominal value*: 1215,0 mm

For the nominal values given, no measured value shall exceed:1 ≤ 1500 mm: Dl ≤ 0,5 mm

1 > 1500 mm: Dl ≤ 0,3 mm/m

Dl = 0,5 mm
Width of the surface layer, wChiều rộng của lớp bề mặt

Nominal value*: 194,0 mm

Dwaverage  ≤ 0,10 mm, relative to nominal valueWmax – Wmin ≤ 0,20 mm

 

Dwaverage  ≤ 0,05 mm 

Wmax – Wmin = 0,10 mm

Length and width of squared elementsChiều dài và chiều rộng tấm sàn vuông NA NA
Squareness of the element,qĐộ vuông góc của tấm sàn qmax ≤ 0,20 mm  qmax = 0,10 mm 
Strainghteness of the surface layer, sĐộ thẳng bề mặt giữa các lớp smax ≤ 0,30 mm  smax = 0,10 mm/m 
Flatness of the element, fĐộ thẳng của tấm sàn Maximum single values:f w, concave ≤ 0,15 %

f 1, convex ≤ 0,20 %

f 1, concave ≤ 0,50 %

f 1, convex ≤ 1,00 %

f w, concave = 0,04 %

f 1, convex = ——-

f 1, concave = 0,25 %

f 1, convex = ——

Openings between elements, 0Khe hở giữa các lớp Oaverage  ≤ 0,15 mmOmax  ≤ 0,20 mm Oaverage  = 0,00 mmOmax  = 0,00 mm
Height difference between elements, hChênh lệch độ cao giữa các lớp                                             haverage  ≤ 0,10 mmhmax  ≤ 0,15 mm haverage  = 0,05 mmhmax  = 0,10 mm
Dimensional variations after changes in relative humidity, dl, dwKích thước biến dạng sau khi có sự thay đổi độ ẩm dl average  ≤ 0,9 mmdw average  ≤ 0,9 mm

 

 

dl average  = 0,05 mmdw average  = 0,6 mm

 

 

Light fastnessĐộ bền màu ánh sáng Blue wool scale, not worse than 6,Grey scale, not worse than 4 Blue wool scale:>6Grey scale:>4
Static indentationVết mẻ tĩnh (phần lõm giữa các tấm) No visible change, i.e ≤ 0,01 mmIndentation using a straight steel

ø= 11,30mm

No visible change, 0,00 mm indentation
Surface soundnessĐộ chắc/ cứng bề mặt ≥ 1,00 N/mm2 1,26 N/mm2

 KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH SẢN PHẨM NHẬP KHẨU

Class

Levels of use

Kết quả/ Result

Domestic

Commercial

Moderate

General

Heavy

Moderate

General

Heavy

21

22

23

31

32

33

Abrasion resistance

Độ mài mòn

AC1

IP ≥ 900

AC2

IP ≥ 1500

AC3

IP ≥ 2000

AC4

 

IP ≥ 4000

AC5

Abrasion class: AC4

 

(Average IP-value:45000 revolutions)Impact resistance

Độ va đập (bi lớn và bi nhỏ)

IC1

IC2

IC3

Impact class: IC2

 

(Small – diameter ball test: 12N)

Large-diameter ball test: 1350 mm height of fall)Resistance to stanining

Chống bám dính bẩn4, (group 1 and 2)

3, (group 3)

5, (groups 1 and 2)

4, (groups 3)

Groups 1-2: Grade 5

 

Groups 3: Grade 5Resistance to cigarette burns

Chống cháy thuốc lá——

≥ Grade 4

Grade 4 -5Effect of a furniture leg

 

Ảnh hưởng của chân đồ đạc——No damage shall be visible, when tested with foot type 0.No visible damage according to EN 424Effect of a castor chair

Ảnh hưởng của chân ghế——-No change in appearance or damage, as defined in EN 425.

Single-wheel castors, as defined in EN 12529:1998, 5.4.4.2 (type W) shall be usedNo visible change or damage (according to EN 425 changes in gloss have not been taken into account)Thickness swelling

Độ phồng dộp

≤ 20,0 %

≤ 18,0 %

≤ 17,2 %

Processing

 

Sự xử lý

Material can be destroyed or recycled